LLGKT – 100 Moral Classics – Luân Lý Giáo Khoa Thư

 

  100 Moral Classics – Elementary Primary Class

  (Northern and Southern Accents)

 

1. Gia Tộc (Family) (Read)
2. Yêu Mến Cha Mẹ (Loving Our Parents)
3. Kính Trọng Cha Mẹ (Respecting Our Parents)
4. Vâng Lời Cha Mẹ (Obeying Our Parents)
5. Biết Ơn Cha Mẹ (Being Grateful Towards Our Parents)
6. Giúp Đỡ Cha Mẹ (Helping Our Parents)
7. Phải Thật Thà Với Cha Mẹ (We Must Be Honest To Our Parents)
8. Anh Em Chị Em (Siblings)
9. Đối Với Ông Bà (Love To Grand Parents)
10. Thờ Phụng Tổ Tiên (Ancestral Worship)
11. Người Trong Họ (Relatives)
12. Tôi Tớ Trong Nhà (Domestic Servants)
13. Người Quen Thuộc Với Nhà Mình (Acquaintances With Our Family)
14. Một Nhà Sum Họp (A Collective Family)
15. Một Nhà Hòa Hợp (A Harmonious Family)
16. Nghĩa Gia Tộc (Ancestral Loyalty)
17. Trường Học (School)
18. Phải Yêu Mến Thầy (We Must Adore Our Teacher)
19. Phải Tôn Kính Thầy (We Must Respect Our Teacher)
20. Phải Vâng Lời Thầy (We Must Obey Our Teacher)
21. Phải Biết Ơn Thầy Giáo (We Must Be Grateful To Our Teacher)
22. Phải Thật Thà Với Thầy (We Must Be Honest To Our Teacher)
23. Chuyên Cần (Diligence)
24. Đi Học Phải Đúng Giờ (We Must Go To School On Time)
25. Lòng Tốt Đối Với Bạn (Kindness Towards Friends)
26. Phải Biết Chiều Bạn (We Must Know How To Please Our Friends)
27. Bênh Vực Kẻ Yếu ( Defending Weak People)
28. Giúp Đỡ Lẫn Nhau (Helping Each Other)
29. Nghĩa Hợp Quần (The Act Of Unity)
30. Chọn Bạn Mà Chơi (Choosing Friends For Company)
31. Phải Sạch Sẽ (We Have To Be Clean)
32. Có Thứ Tự (Being Organized)
33. Phải Chú Ý. (We Have To Pay Attention)
34. Phải Làm Lụng (We Have To Work)
35. Phải Chăm Học (We Must Be Studious)
36. Đứa Học Trò Xấu (A Bad Pupil)
37. Lười Biếng (Laziness)
38. Không Có Thứ Tự (Being Unorganized)
39. Không Có Ý Tứ (Being Unthoughtful)
40. Tính Ương Ngạnh (The Rebellious Nature)
41. Tính Khoe Khoang Và Hợm Mình (Boast And Pretentiousness)
42. Tính Nhát Sợ (Fainthearted Nature)
43. Tính Nói Dối (Habit Of Telling Lies)
44. Tính Nói Xấu (Speaking Ill Of Others)
45. Tính Mách Lẻo (Gossiping)
46. Tính Hay Chế Nhạo (The Habit Of Making Fun Of Others Or Ridicule)
47. Tính Ghen (Envy)
48. Tính Tức Giận (Anger)
49. Tàn Bạo (Brutality)
50. Tính Độc Ác (Cruelty)
51. Gia Tộc (Ancestry)
52. Bồn Phận Làm Con (Our Responsibility As A Child)
53. Yêu Mến Cha Mẹ (We Must Adore Our Parents)
54. Phải Tôn Kính Và Vâng Lời Cha Mẹ (We Must Respect And Obey Our Parents)
55. Biết Ơn Cha Mẹ (We Must Be Grateful To Our Parents)
56. Phụng Dưỡng Cha Mẹ Khi Già Yếu (Supporting Our Old Parents)
57. Cháu Đối Với Ông Bà (Grandchildren Towards Grandparents)
58. Thờ Phụng Tổ Tiên (Worshiping Our Ancestors)
59. Tình Anh Em Chị Em Trong Nhà (Siblings’ Love Towards Each Other At Home)
60. Quyền Anh Trưởng (The Eldest Brother’S Rights)
61. Bổn Phận Anh Trưởng Phải Trông Nom Em (The Eldest Brother’S Duty Is To Care For His Younger Brothers And Sisters)
62. Anh Phải Làm Gương Cho Em (The Elder Brother Must Set Examples)
63. Bổn Phận Người Trong Họ Ăn Ở Với Nhau (The Relatives’ Duty Towards Each Other)
64. Nghĩa Gia Tộc (The Ancestral Bond)
65. Người Giúp Việc (The Servant)
66. Bổn Phận Đối Với Người Giúp Việc (The Duty To The Servant)
67. Bổn Phận Phải Đi Học (Duty Of Going To School)
68. Đi Học Phải Chuyên Cần (We Must Be Diligent In School Attendance)
69. Bổn Phận Ở Với Thầy (The Duty To Our Teacher)
70. Bổn Phận Ở Với Thầy (The Duty To Our Teacher)
71. Bổn Phận Ở Với Bạn Học (The Duty To Our Schoolmates)
72. Bổn Phận Ở Với Bạn Học (The Duty To Our Schoolmates)
73. Thân Thể Và Linh Hồn (Body And Soul)
74. Sự Sạch Sẽ (Cleanliness)
75. Tiết Độ (Moderation)
76. Sự Ăn Uống Có Điều Độ (Eating And Drinking In Moderation)
77. Nghiện Rượu (Alcoholism)
78. Nghiện Thuốc Phiện (Opium Addiction)
79. Cờ Bạc (Gambling)
80. Vệ Sinh (Hygiene)
81. Sự Sạch Sẽ (Cleanliness)
82. Cần Phải Vận Động (The Need To Exercise)
83. Thể Thao Và Du Hí (Sports And Amusements)
84. Xã Hội (The Society)
85. Đoàn Thể Trong Xã Hội (Groups In Society)
86. Bổn Phận Đối Với Xã Hội (Our Duty To The Society)
87. Công Bình Và Nhân Ái (Fairness And Compassion)
88. Công Bình (Equality)
89. Trọng Cái Tính Mệnh Của Người Ta (Respect Other People’S Life)
90. Trọng Của Người (Respect Other People’S Property)
91. Trọng Danh Giá Người (Respect Other’S Honor)
92. Sự Nói Xấu (Speaking Ill Of Somebody Else)
93. Sự Nói Vu (Slander)
94. Lễ Phép (Politeness)
95. Lòng Nhân Ái (Compassion)
96. Sự Bố Thí (Charity)
97. Cách Bố Thí Phải Thế Nào? (How To Give Charity)
98. Việc Thiện (Good Deeds)
99. Nghĩa Đồng Bào (The Bond Of Fellow-Countrymen)
100. Nghĩa Hữu Ái (The Fraternity Bond)
101. Lòng Thí Xả (Sacrifice)
102. Đối Với Các Loài Cầm Thú (Treatment Of Animals)
103. Ta Nên Thương Loài Vật (We Should Love Animals)

UA-44413704-2