skip to Main Content

qvgkt1aa

 

  NATIONAL CLASSIC ELEMENTARY LESSONS

  YOUTH CLASS – Lớp Đồng Ấu

  (Northern and Southern Accents)

1. Tôi Đi Học (I Go To School) (Read)
2. Tập Đọc (Reading Practice)
3. Tập Viết (Writing Practice)
4. Yêu Mến Cha Mẹ (Love Your Parents)
5. Giúp Đỡ Cha Mẹ (Help Your Parents)
6. Thân Thể Người Ta (The Human Body)
7. Khuyên Học (Learning Advice)
8. Đồ Dùng Của Học Trò (Pupil Stationery)
9. Trường Học Làng Tôi (The School In My Village)
10. Ăn Uống Có Lễ Phép (Eating With Courtesy)
11. Đứa Trẻ Có Lễ Phép (A Polite Child)
12. Những Giống Vật Nuôi Trong Nhà (Domestic Animals)
13. Gọi Dạ Bảo Vâng (Be Respectful And Obedient)
14. Người Học Trò Tốt (A Good Pupil)
15. Người Học Trò Xấu (A Bad Pupil)
16. Đi Phải Thưa, Về Phải Trình (Ask Permission For Leaving, Report Upon Return)
17. Thờ Cúng Tổ Tiên (Ancestral Worship)
18. Học Trò Đối Với Thầy (Students Towards Teachers)
19. Anh Em Bạn Học (Classmates)
20. Sớm Tối Thăm Nom Cha Mẹ (Take Care Of Parents At All Time)
21. Mùa Cấy (Planting Season)
22. Mùa Gặt (Harvest Season)
23. Anh Em Như Thể Tay Chân (Brothers Are Like Arms And Legs)
24. Chú Bác Cô Dì (Uncles And Aunts)
25. Thức Khuya, Dậy Trưa (Late To Sleep, Late To Rise)
26. Học Quốc Ngữ (Learning The National Language)
27. Cảnh Mùa Xuân (Spring Scenery)
28. Mùa Mưa (Rainy Season)
29. Mấy Điều Cần Cho Sức Khỏe (Several Health Tips)
30. Làm Ruộng Phải Mùa (Farming In The Right Season)
31. Công Việc Ngoài Đồng (Farm Work)
32. Con Gà Sống (Trống) (The Rooster)
33. Phải Sạch Sẽ (We Must Be Clean)
34. Cây Tre (The Bamboo Tree)
35. Chim Hoàng Anh (The Oriole Bird)
36. Học Hành Phải Siêng Năng (We Must Be Studious)
37. Cháu Phải Kính Mến Ông Bà (Grandchildren Must Respect Grandparents)
38. Cây To Bóng Mát (Big Trees Have Large Shades)
39. Thờ Mẹ Kính Cha (Worship Mother And Respect Father)
40. Đừng Để Móng Tay (Do Not Let The Fingernails Grow Long)
41. Chớ Nhổ Bậy Bạ (Do Not Spit Inappropriately)
42. Việc Cày Cấy (Ca Dao) (Farming (Folk Song))
43. Quyển Gia Phả (Gia Phổ) (Family Record)
44. Cái Đồng Hồ Của Anh Tôi (My Brother’S Watch)
45. Ngày Giờ (Date And Time)
46. Trời Mưa (The Rain)
47. Con Cóc (The Toad)
48. Chim Chèo Bẻo (The Drongo Bird)
49. Thương Yêu Kẻ Tôi Tớ (Having Compassion For Servants)
50. Không Nên Tắm Rửa Nước Bẩn (Nhớp) (We Should Not Bathe With Dirty Water)
51. Đói Cho Sạch, Rách Cho Thơm (However Poor, One Should Preserve His Dignity)
52. Con Trâu Với Người Đi Cày (Buffalo And Ploughman)
53. Tham Thực Cực Thân (Gluttony Causes Body Stress)
54. Cả Nhà Ai Cũng Có Công Việc (Each Family Member Has A Job)
55. Cánh Đồng Nhà Quê (Fields In The Countryside)

Learn Vietnamese easily with hundreds of interactive bilingual lessons in BOTH Northern & Southern accents

 

qvgkt2aa

  NATIONAL CLASSIC ELEMENTARY LESSONS

  PREPARATORY CLASS – Lớp Dự Bị

  (Northern and Southern Accents)

 

 

1. Trường Học Vui (Joy Of School)
2. Ngày Giờ Đi Học (Date And Time For Going To School)
3. Đi Học Để Làm Gì? (What Are The Purposes Of Learning?)
4. Lịch Sử Nước Ta (The History Of Our Country)
5. Khuyến Hiếu Đễ (Encouraging The Children’S Duty Toward Parents)
6. Mau Trí Khôn (Being Quick Witted)
7. Người Ta Cần Phải Làm Việc (People Need To Work)
8. Làng Tôi (My Village)
9. Chọn Bạn Mà Chơi (Choosing Friends To Play With)
10. Khuân Tảng Đá (Carrying A Stone)
11. Ông Tôi (My Grandfather)
12. Bà Ru Cháu (Grandmother’S Lullaby)
13. Cây Sen (The Lotus Plant)
14. Truyện Hai Bà Trưng (The Trung Sisters’ Story)
15. Truyện Người Thừa Cung (Thua Cung Story)
16. Đồ Làm Ruộng (Farming Tools)
17. Bịnh Ghẻ (Scabies)
18. Bịnh Ghẻ (Tiếp Theo) (Scabies – Continued)
19. Học Trò Chăm Học (A Diligent Student)
20. Học Trò Lười Biếng (A Lazy Student)
21. Chữ Nho (Chinese Characters)
22. Nên Giúp Đỡ Lẫn Nhau (We Should Help Each Other)
23. Lễ Phép Với Người Tàn Tật (We Should Be Polite To The Disabled)
24. Cày Cấy (Rice Farming)
25. Truyện Ông Ngô Quyền (Mr. Ngo Quyen’S Story)
26. Mây Và Mưa (Cloud And Rain)
27. Thợ Làm Nhà (Home Builders)
28. Chăn Trâu (Grazing Buffaloes)
29. Vua Lý Thái Tổ Dời Đô Ra Thành Hà Nội (King Ly Thai Moved The Capital To Ha Noi City)
30. Chỗ Quê Hương Đẹp Hơn Cả (Our Country Is The Most Beautiful Place)
31. Ngoan (Giỏi) Được Khen, Hư Phải Chê (Praise Good Behaviors And Criticize Bad Behaviors)
32. Con Ong (The Bee)
33. Ông Trần Quốc Tuấn (Mr.Tran Quoc Tuan)
34. Mấy Lời Khuyên Về Vệ Sinh (Advices Regarding Hygiene)
35. Ngày Giỗ (Death Anniversary)
36. Bữa Cơm Ngon (A Delicious Meal)
37. Ông Lê Lai Liều Mình Cứu Chúa (Mr. Le Lai Sacrificed Himself To Save The King)
38. Tối Ở Nhà (An Evening At Home)
39. Con Cò Mà Đi Ăn Đêm (The Stork Eating Out At Night)
40. Ta Không Nên Ngã Lòng (We Should Not Be Discouraged)
41. Truyện Gươm Thần Của Vua Lê Lợi (King Le Loi ‘S Magic Sword)
42. Cái Cày (The Plough)
43. Con Trâu (The Buffalo)
44. Con Chim Với Người Làm Ruộng (Birds And Farmers)
45. Vua Lê Thánh Tôn (King Le Thanh Ton)
46. Kính Trọng Người Già Cả (We Must Respect The Elderly People)
47. Lòng Thương Kẻ Tôi Tớ (Compassion For Servants)
48. Học Trò Biết Ơn Thầy (Pupils Hold Gratitude Towards Teachers)
49. Các Khoa Thi (Examinations)
50. Học Thuộc Lòng (Learning By Heart)
51. Làm Người Phải Học (A Person Must Learn)
52. Chùa Làng Tôi (The Pagoda In My Village)
53. Một Kẻ Thoán Nghịch: Mạc Đăng Dung (A Traitor: Mac Đang Dung)
54. Mưa Dầm Gió Bấc (Continual Rains With Northern Wind)
55. Cơn Mưa (The Rain)
56. Đứa Bé Và Con Mèo (A Child And A Cat)
57. Ông Nguyễn Kim (Mr. Nguyen Kim)
58. Trang Sức (Jewelry)
59. Ăn Mặc Phải Giữ Gìn (Clothing Must Be Well Cared For)
60. Một Cái Thư (A Letter)
61. Ông Tổ Sáng Nghiệp Ra Nhà Nguyễn: Ông Nguyễn Hoàng (The Founder Of The Nguyen Dynasty: Sir Nguyen Hoang)
62. Thư Gửi Mừng Thầy Học (Congratulatory Letter To Teacher)
63. Cái Cò, Cái Vạc, Cái Nông (Stork, Night Heron, Pelican)
64. Chim Sơn Ca (Chuyện Chuyện) (Skylark)
65. Lũy Đồng Hới (Dong Hoi Fort)
66. Con Chuột (The Mouse)
67. Ở Sạch Thì Không Hay Đau Mắt (Good Hygiene Prevents Sore Eyes)
68. Lý Trưởng Làng Ta (Our Village Mayor)
69. Cố Alexandre De Rhodes Và Việc Đặt Ra Chữ Quốc Ngữ (Catholic Priest Alexandre De Rhodes And The Creation Of The National Language)
70. Tuần Phu (Patrol Men)
71. Thú Thật (Confession)
72. Đi Câu (Go Fishing)
73. Người Đi Cấy (The Ploughmen)
74. Da (The Skin)
75. Người Ta Cần Phải Vận Động (People Need To Exercise)
76. Ba Thầy Thuốc Giỏi (Three Good Physicians)
77. Phải Có Thứ Tự (Everything Must Be In Order)
78. Rau Muống (The Water Spinach)
79. Ông Phan Thanh Giản (Mr. Phan Thanh Gian)
80. Bắp Ngô (Corn)
81. Gừng Và Riềng (Ginger And Galingale)
82. Chuyện Ông Tử Lộ (The Story Of Mr. Tu Lo)
84. Phải Bạo Dạn Mới Được (Be Brave)
85. Chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh (The Story Of Son Tinh & Thuy Tinh)
86. Anh Em Phải Hòa Thuận (Siblings Must Get Along Well)
87. Bịnh Chó Dại (Rabies)
89. Đền Ngọc Sơn Ở Hà Nội (Ngoc Son Temple In Ha Noi)
90. Thành Phố Sài Gòn (Saigon City)
91. Không Đánh Đáo (Do Not Play Coin Tossing)
92. Tiếng Động Ban Đêm (The Sounds In The Night)
93. Gió (The Wind)
94. Các Lăng Tẩm Ở Huế (Mausoleums In Hue)
95. Công Nghệ (Technology)
96. Phải Tuân Theo Pháp Luật (We Must Comply With Laws)
97. Người Đi Buôn Thật Thà (An Honest Trader)
98. Chơi Đùa Không Phải Là Vô Ích (Playing Is Not Useless)
99. Ông Vua Có Lòng Thương Dân (The King Who Loves The People)
100. Mặt Trời (The Sun)
101. Đường Xe Lửa Chạy Suốt Xứ Đông Pháp [Dương] (The Railway Runs Along Indochina)
102. Mặt Trăng (The Moon)
103. Các Cách Đi Thủy Đi Bộ (Ways To Travel By Sea And Land)
104. Cối Giã Gạo (The Rice Mortar)
105. Nhà Ở Phải Sạch Sẽ Và Có Ngăn Nắp (House Must Be Clean And Tidy)
106. Các Tinh Tú (The Stars)
107. Công Việc Của Người Làm Ruộng (The Works Of Farmers)
108. Viện Pasteur (Pasteur Institute)
109. Nghỉ Hè (Summer Vacation)
110. Ông Già Với Bốn Người Con (The Old Man With His Four Children)
111. Người Khôn Hơn Loài Vật (People Are Wiser Than Animals)

Learn Vietnamese easily with hundreds of interactive bilingual lessons in BOTH Northern & Southern accents

 

qvgkt3aa

 

  NATIONAL CLASSIC ELEMENTARY LESSONS

  PRIMARY CLASS – Lớp Sơ Đẳng

  (Northern and Southern Accents)

 

 

1. Đi Học Phải Đúng Giờ (We Must Go To School On Time)
2. Ai Ơi, Chớ Vội Khoe Mình (One Should Not Boast)
3. Lòng Thảo Hiếm Có (Rare Devotion)
4. Lòng Kính Yêu Chị (Respect And Love To Elder Sister)
5. Lời Khuyên Con (Advice To Children)
6. Anh Nói Khoác (A Boaster)
7. Cái Lưỡi (The Tongue)
8. Thương Người Như Thể Thương Thân (We Should Love Others As Ourselves)
9. Con Chồn Và Con Gà Trống (The Weasel And The Rooster)
10. Người Say Rượu (A Drunkard)
11. Người Nghiện Thuốc Phiện (An Opium Addict)
12. Công Việc Nhà Nông (Annual Farmers’ Work)
13. Công Việc Nhà Nông (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng (Tiếp Theo) (Annual Farmers’ Work – Continued)
14. Làm Con Phải Cho Dễ Dạy (A Child Must Be Teachable)
15. Chớ Nên Ham Mê Cờ Bạc (We Should Not Have A Passion For Gambling)
16. Kính (Gương) Đeo Mắt (The Eye Glasses)
17. Có Học Phải Có Hạnh (Good Education Entails Good Virtue)
18. Ăn Chơi Và Buôn Bán Quanh Năm (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng (Tiếp Theo) (Play And Doing Business All Year)
19. Người Đi Đường Với Con Chó (The Pedestrian And The Dog)
20. Không Nên Hành Hạ Loài Vật (We Should Not Abuse Animals)
21. Không Nên Phá Tổ Chim (We Should Not Destroy Bird Nests)
22. Một Người Anh Tốt (A Good Elder Brother)
23. Không Nên Báo Thù (We Should Not Take Revenge)
24. Đạo Bằng Hữu Phải Cho Có Thủy Chung (Friendship Requires Loyalty)
25. Lính Thú Đời Xưa (Lúc Ra Đi) Ca Dao Bài Học Thuộc Lòng (Frontier Guards In Feudal Times)
26. Lính Thú Đời Xưa (Lúc Đóng Đồn) Ca Dao Bài Học Thuộc Lòng (Frontier Guards In Feudal Times)
27. Không Tham Của Người (Do Not Be Greedy Of Others’ Property)
28. Không Vì Tiền Mà Làm Điều Phi Nghĩa (Never Commit Wrongdoings For Money)
29. Quả Bứa (A Wild Mangosteen)
30. Bảo Cử Là Gì? (What Is Election?)
31. Thơ Cái Nón (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng (A Poem Of The Hat)
32. Con Hổ Và Con Chuột Nhắt (Lắt) (The Tiger And The Mouse)
33. Ông Chu Văn An (Mr. Chu Văn An)
34. Một Người Khoan Hòa Và Thuần Hậu (A Friendly And Good-Natured Person)
35. Cái Thú Nhà Quê Và Cái Thú Kẻ Chợ (The Pleasures In The Country And Urban Life)
36. Kẻ Ở Người Đi (Separation)
37. Không Nên Khinh Những Nghề Lao Lực (We Should Not Look Down On The Laborious Work)
38. Rắn Đầu Biếng Học (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng (Being Stubborn And Lazy Learning)
39. Thư Từ (Letters)
40. Chuyện Một Người Thợ Đá Có Lương Tâm (The Story Of A Conscientious Stonecarver)
41. Chuyện Anh Em Họ Điền (The Story Of Điền Family’S Brothers)
42. Chuyện Anh Em Họ Điền (Tiếp Theo) (The Story Of Điền Family’S Brothers)
43. Sự Lợi Ích Của Xe Lửa (The Advantages Of Train)
44. Nhà Ga (The Station)
45. Con Ngựa Khôn Ngoan (A Smart Horse)
46. Răn Kẻ Tham (Advice For The Greedy Person)
47. Khuyên Về Làm Ruộng (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng. (Advice On Farming)
48. Có Chí Thì Nên (Where There Is A Will, There Is A Way)
49. Một Ông Quan Thanh Liêm (A Righteous Mandarin)
50. Thơ Con Mèo (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng. (The Cat Poem)
51. Con Chó Và Miếng Thịt (The Dog And A Piece Of Meat)
52. Đức Khổng Tử (Confucius)
53. Ông Mạnh Tử (Mencius)
54. Vì Nhớ Mà Buồn (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng (Sadness Due To Longing)
55. Con Rùa Và Con Chuột (The Turtle And The Mouse)
56. Vào Hè (Thơ Cổ) (The Summer Has Arrived)
57. Con Mèo Và Con Chuột (The Cat And The Mouse)
58. Mùa Thu Ngồi Câu Cá (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng. (Fishing In Autumn)
59. Mỹ Thuật (Fine Arts)
60. Buôn Bán Phải Thật Thà (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng (Doing Business Requires Honesty)
61. Hai Anh Em (Two Brothers)
62. Ông Tô-Hiến-Thành (Mr Tô-Hiến-Thành)
63. Thơ Thằng Mõ (Anh Seo, Xâu) (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng. (A Poem Of The Village Crier)
64. Thơ Cái Chổi (Thơ Cổ) Bài Học Thuộc Lòng. (A Poem Of The Broom)
65. Đời Người (A Person’S Life)
66. Ông Nguyễn Văn Hiếu (Mr. Nguyễn Văn Hiếu)
67. Đi Chợ Tính Tiền (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng. (Calculating Money At The Market)
68. Chuyện Lưu Bình Dương Lễ (The Story Of Lưu Bình And Dương Lễ)
69. Chí Làm Trai (Ca Dao) Bài Học Thuộc Lòng. (A Man’S Ambition)
70. Cần Phải Giữ Tính Hạnh Của Mình (Your Virtue Should Be Guarded)
71. Thác Khône (Khône Waterfall)
72. Xứ Cao Mên (Cambodia)
73. Xứ Cao Mên (Bài Nối) (Cambodia – Continued)
74. Thành Nam Vang (Phnom Penh City)
75. Huế (Hue)
76. Tế Nam Giao (Nam Giao Ceremony In Honor Of Heaven And Earth)
77. Hồ Hoàn Kiếm (Lake Of The Restored Sword)
78. Sài Gòn (Saigon)
79. Chợ Lớn (The Grand Market)
80. Cách Giao Thông (The Means Of Transportation)
81. Một Tấm Lòng Từ Thiện (A Charitable Heart)
82. Một Tấm Lòng Từ Thiện (Tiếp Theo) ( A Charitable Heart – Continued)
83. Cách Sửa Mình (A Way To Improve Oneself)
84. Vua Gia Long (King Gia Long)
85. Giặc Khách Ở Bắc Việt (Foreign Rebels In The North Of Vietnam)
86. Nước Có Trị Thì Dân Mới An (The Government’S Rules Bring Peace To The Public)
87. Hà Nội Kinh Đô Mới Ngày Nay (Ha Noi Modern Capital Today)
88. Cuộc Dẫn Thủy Nhập Điền (Bringing Water To The Fields)
89. Trường Đại Học (The University)
Back To Top
Search