skip to Main Content

qvgkt2aa

  NATIONAL CLASSIC ELEMENTARY LESSONS

  PREPARATORY CLASS – Lớp Dự Bị

  (Northern and Southern Accents)

 

1. Trường Học Vui (Joy Of School)
2. Ngày Giờ Đi Học (Date And Time For Going To School)
3. Đi Học Để Làm Gì? (What Are The Purposes Of Learning?)
4. Lịch Sử Nước Ta (The History Of Our Country)
5. Khuyến Hiếu Đễ (Encouraging The Children’S Duty Toward Parents)
6. Mau Trí Khôn (Being Quick Witted)
7. Người Ta Cần Phải Làm Việc (People Need To Work)
8. Làng Tôi (My Village)
9. Chọn Bạn Mà Chơi (Choosing Friends To Play With)
10. Khuân Tảng Đá (Carrying A Stone)
11. Ông Tôi (My Grandfather)
12. Bà Ru Cháu (Grandmother’S Lullaby)
13. Cây Sen (The Lotus Plant)
14. Truyện Hai Bà Trưng (The Trung Sisters’ Story)
15. Truyện Người Thừa Cung (Thua Cung Story)
16. Đồ Làm Ruộng (Farming Tools)
17. Bịnh Ghẻ (Scabies)
18. Bịnh Ghẻ (Tiếp Theo) (Scabies – Continued)
19. Học Trò Chăm Học (A Diligent Student)
20. Học Trò Lười Biếng (A Lazy Student)
21. Chữ Nho (Chinese Characters)
22. Nên Giúp Đỡ Lẫn Nhau (We Should Help Each Other)
23. Lễ Phép Với Người Tàn Tật (We Should Be Polite To The Disabled)
24. Cày Cấy (Rice Farming)
25. Truyện Ông Ngô Quyền (Mr. Ngo Quyen’S Story)
26. Mây Và Mưa (Cloud And Rain)
27. Thợ Làm Nhà (Home Builders)
28. Chăn Trâu (Grazing Buffaloes)
29. Vua Lý Thái Tổ Dời Đô Ra Thành Hà Nội (King Ly Thai Moved The Capital To Ha Noi City)
30. Chỗ Quê Hương Đẹp Hơn Cả (Our Country Is The Most Beautiful Place)
31. Ngoan (Giỏi) Được Khen, Hư Phải Chê (Praise Good Behaviors And Criticize Bad Behaviors)
32. Con Ong (The Bee)
33. Ông Trần Quốc Tuấn (Mr.Tran Quoc Tuan)
34. Mấy Lời Khuyên Về Vệ Sinh (Advices Regarding Hygiene)
35. Ngày Giỗ (Death Anniversary)
36. Bữa Cơm Ngon (A Delicious Meal)
37. Ông Lê Lai Liều Mình Cứu Chúa (Mr. Le Lai Sacrificed Himself To Save The King)
38. Tối Ở Nhà (An Evening At Home)
39. Con Cò Mà Đi Ăn Đêm (The Stork Eating Out At Night)
40. Ta Không Nên Ngã Lòng (We Should Not Be Discouraged)
41. Truyện Gươm Thần Của Vua Lê Lợi (King Le Loi ‘S Magic Sword)
42. Cái Cày (The Plough)
43. Con Trâu (The Buffalo)
44. Con Chim Với Người Làm Ruộng (Birds And Farmers)
45. Vua Lê Thánh Tôn (King Le Thanh Ton)
46. Kính Trọng Người Già Cả (We Must Respect The Elderly People)
47. Lòng Thương Kẻ Tôi Tớ (Compassion For Servants)
48. Học Trò Biết Ơn Thầy (Pupils Hold Gratitude Towards Teachers)
49. Các Khoa Thi (Examinations)
50. Học Thuộc Lòng (Learning By Heart)
51. Làm Người Phải Học (A Person Must Learn)
52. Chùa Làng Tôi (The Pagoda In My Village)
53. Một Kẻ Thoán Nghịch: Mạc Đăng Dung (A Traitor: Mac Đang Dung)
54. Mưa Dầm Gió Bấc (Continual Rains With Northern Wind)
55. Cơn Mưa (The Rain)
56. Đứa Bé Và Con Mèo (A Child And A Cat)
57. Ông Nguyễn Kim (Mr. Nguyen Kim)
58. Trang Sức (Jewelry)
59. Ăn Mặc Phải Giữ Gìn (Clothing Must Be Well Cared For)
60. Một Cái Thư (A Letter)
61. Ông Tổ Sáng Nghiệp Ra Nhà Nguyễn: Ông Nguyễn Hoàng (The Founder Of The Nguyen Dynasty: Sir Nguyen Hoang)
62. Thư Gửi Mừng Thầy Học (Congratulatory Letter To Teacher)
63. Cái Cò, Cái Vạc, Cái Nông (Stork, Night Heron, Pelican)
64. Chim Sơn Ca (Chuyện Chuyện) (Skylark)
65. Lũy Đồng Hới (Dong Hoi Fort)
66. Con Chuột (The Mouse)
67. Ở Sạch Thì Không Hay Đau Mắt (Good Hygiene Prevents Sore Eyes)
68. Lý Trưởng Làng Ta (Our Village Mayor)
69. Cố Alexandre De Rhodes Và Việc Đặt Ra Chữ Quốc Ngữ (Catholic Priest Alexandre De Rhodes And The Creation Of The National Language)
70. Tuần Phu (Patrol Men)
71. Thú Thật (Confession)
72. Đi Câu (Go Fishing)
73. Người Đi Cấy (The Ploughmen)
74. Da (The Skin)
75. Người Ta Cần Phải Vận Động (People Need To Exercise)
76. Ba Thầy Thuốc Giỏi (Three Good Physicians)
77. Phải Có Thứ Tự (Everything Must Be In Order)
78. Rau Muống (The Water Spinach)
79. Ông Phan Thanh Giản (Mr. Phan Thanh Gian)
80. Bắp Ngô (Corn)
81. Gừng Và Riềng (Ginger And Galingale)
82. Chuyện Ông Tử Lộ (The Story Of Mr. Tu Lo)
84. Phải Bạo Dạn Mới Được (Be Brave)
85. Chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh (The Story Of Son Tinh & Thuy Tinh)
86. Anh Em Phải Hòa Thuận (Siblings Must Get Along Well)
87. Bịnh Chó Dại (Rabies)
89. Đền Ngọc Sơn Ở Hà Nội (Ngoc Son Temple In Ha Noi)
90. Thành Phố Sài Gòn (Saigon City)
91. Không Đánh Đáo (Do Not Play Coin Tossing)
92. Tiếng Động Ban Đêm (The Sounds In The Night)
93. Gió (The Wind)
94. Các Lăng Tẩm Ở Huế (Mausoleums In Hue)
95. Công Nghệ (Technology)
96. Phải Tuân Theo Pháp Luật (We Must Comply With Laws)
97. Người Đi Buôn Thật Thà (An Honest Trader)
98. Chơi Đùa Không Phải Là Vô Ích (Playing Is Not Useless)
99. Ông Vua Có Lòng Thương Dân (The King Who Loves The People)
100. Mặt Trời (The Sun)
101. Đường Xe Lửa Chạy Suốt Xứ Đông Pháp [Dương] (The Railway Runs Along Indochina)
102. Mặt Trăng (The Moon)
103. Các Cách Đi Thủy Đi Bộ (Ways To Travel By Sea And Land)
104. Cối Giã Gạo (The Rice Mortar)
105. Nhà Ở Phải Sạch Sẽ Và Có Ngăn Nắp (House Must Be Clean And Tidy)
106. Các Tinh Tú (The Stars)
107. Công Việc Của Người Làm Ruộng (The Works Of Farmers)
108. Viện Pasteur (Pasteur Institute)
109. Nghỉ Hè (Summer Vacation)
110. Ông Già Với Bốn Người Con (The Old Man With His Four Children)
111. Người Khôn Hơn Loài Vật (People Are Wiser Than Animals)

Learn Vietnamese easily with hundreds of interactive bilingual lessons in BOTH Northern & Southern accents

Back To Top
Search